Bộ đàm Kirisun PT4200

Bộ đàm Kirisun PT4200

  • Cập nhật lúc cuối: 17/01/2019 11:26:11,  Đã xem: 1326
  • Mã sản phẩm: PT4200
  • Hãng sản xuất: Hàng chính hãng - Phân phối bởi G-LINK TELECOM
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Trạng thái: Còn hàng
Giá bán:     (Chưa bao gồm VAT)
Bộ đàm Kirisun PT4200 UHF

Quý khách có nhu cầu mua hàng, liên hệ:

Địa chỉ: số 31/178 phố Nguyễn Lương Bằng, Đống Đa, TP Hà Nội

Điện thoại: 024.35598989  *  024.35592229    

Mobile: 0915.26.36.36 / 093.669.5555 / 0327.91.91.98

Website: www.thietbibuudien.vn   *   Emailbaogia.glink@gmail.com

Facebook: https://www.facebook.com/sieuthimaybodam/

Thời gian làm việc: từ 8h đến 18h (từ thứ 2 - thứ 7)

Bộ đàm Kirisun PT4200 UHF

Tính năng nổi bật:
– Bộ đàm Kirisun PT4200  là một trong những sản phẩm dẫn đầu thị trường của hãng Kirisun. Sản phẩm là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng dùng cho nhà hàng, khách sạn, nhà máy, công trường xây dựng. Sản phẩm có giá cả phải chăng và chất lượng đáng tin cậy.
– Bộ đàm Kirisun PT4200  có thiết kế nhỏ gọn, kiểu dáng hiện đại. Sản phẩm có hiệu suất làm việc tuyệt vời trong bất kỳ điều kiện hoạt động nhờ bài test MIL-STD 810 của Kirisun trong 5 năm thử nghiệm.
– Bộ đàm Kirisun PT4200  cung cấp thời gian đàm thoại lên đến 14 giờ của pin.
– Giá cả phải chăng và hiệu suất khác biệt, Bộ đàm Kirisun PT4200 xứng đáng sự tin tưởng của bạn.

Tính năng nổi bật của máy bộ đàm

  • Thiết kế đồng bộ, chắc chắn, nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ. 
  • Thiết kế nhỏ gọn cho phép máy bộ đàm dễ dàng mang theo.
  • Âm thanh rõ ràng, sắc nét, loa ngoài công suất cao
  • Máy bộ đàm Kirisun được thiết kế công nghệ kỹ thuật số mới nhất cung cấp chất lượng âm thanh tuyệt vời với hiệu suất cao.

Chức năng quét đa kênh:

  • Với khả năng kênh quét kênh giúp việc liên lạc nhóm được thuận lợi. Chế độ quét và quét ưu tiên được lập trình theo yêu cầu của người sử dụng.
  • Cài đặt công suất thu phát Cao / thấp.
  • Công suất phát có thể được tùy chọn linh hoạt sử dụng trong những điều kiện khác nhau.
  • CTCSS / DCS (chống lặp kênh và nhận những cuộc đàm thoại không cần thiết)
  • Với chức năng CTCSS / DCS Bộ mã hóa / giải mã có thể ngăn chặn các cuộc trò chuyện không mong muốn trên cùng một kênh.

Khả năng chống ồn:

  • Với khả năng giảm tiếng ồn khi nghe và chất lượng âm thanh được cải thiện. Mức độ lập trình làm dịu làm cho radio được sử dụng rộng rãi trong các môi trường khác nhau.

Kênh Truyền thông tin:

  • Kênh Truyền thông tin với cung cấp sự tiện lợi cho người sử dụng với các ứng dụng đặc biệt, chẳng hạn như làm việc trong bóng tối.

Ưu tiên Quét:

  • Ưu tiên quét cho phép quét các kênh xác định trong khi theo dõi thường xuyên hơn kênh quan trọng nhất của bạn.

CTCSS / CDCSS:

  • Để ngăn chặn các cuộc trò chuyện không mong muốn trên cùng một tần số, CTCSSS / DCS bộ mã hóa và giải mã có thể ngăn chặn sự can thiệp trên cùng một tần số từ các nhóm truyền thông khác.
  • Chế độ chống nhiễu và tang chất lượng âm thanh (Squelch)
  • Chế đọ hẹn giờ (TOT):
  • Các tính năng cho phép sử dụng hiệu quả hơn các kênh bằng cách hạn chế số lượng thời gian của mỗi lần truyền.
  • Khóa kênh bận:Người khác sẽ không được sử dụng một kênh đang sử dụng.
  • Thông báo kênh, quản lý các kênh
  • Lập trình bằng phần mềm máy tính 
  • Bạn có thể tùy chỉnh các tính năng của từng máy bộ đàm cho mỗi người dùng trên phần mềm máy tính

Thông số kỹ thuật:

 

General

Frequency Range

136~150MHz,146~174MHz
420-470MHz, 400~450MHz

470~512 MHz, 446MHz

Channel Capacity

16

Channel Spacing

12.5KHz/25KHz

Operating Temperature

-25℃~ +55℃

Operating Voltage

7.4V DC

Battery

1000mAh Li-ion(Optional)

1200mAh Li-ion(Standard)

1600mAh Li-ion (Optional)

Frequency Stability

±2.5 ppm

Dimension(with battery and antenna)

56.5mm×102mm×29.5mm

Weight(with battery and antenna)

235g

Transmitter

RF Power Output

5W/1W(VHF),4W/1W(UHF) 0.5W(446MHz)

Frequency modulation

16KφF3E/11KφF3E

Antenna Impedance

50Ω

Modulation Limiting

±2.5KHz@12.5KHz,

±5KHz@25KHz

Radiated Spurious Emission

-36dBm < 1GHz 
-30dBm > 1GHz

FM Noise

40dB @ 25KHz
35dB @ 12.5KHz

Modulation Distortion

≤5%

Receiver

Reference Sensitivity

0.28μV@12.5KHz
0.25μV@25KHz

Adjacent channel Selectivity

60dB @ 12.5KHz
70dB @25KHz

Intermodulation

65 dB

Spurious Response Rejection

70 dB

Rated Audio Output

500mW

S/N

40/35

Rated Audio Distortion

≤5%

 

Giá niêm yết:
Giá KM:
Giá niêm yết:
Giá KM:
Giá niêm yết:
Giá KM:
Giá niêm yết:
Giá KM:
Giá niêm yết:
Giá KM:
Giá niêm yết:
Giá KM:
Giá niêm yết:
Giá KM: